Văn bản QPPL về người có công
Nghị định số 47/2012/NĐ-CP Quy định mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng
Số lần xem: 4428            Ngày đăng: 28/12/2012



CHÍNH PHỦ

_________

Số: 47/2012/NĐ-CP

CỘNG HÒA XàHỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

_______________________________________

Hà Nội, ngày 28 tháng 5 năm 2012

 

 

NGHỊ ĐỊNH

 

Quy định mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng

__________

 

 

Căn cứ  Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

 

Căn cứ  Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng ngày 29 tháng 6 năm 2005 và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng ngày 21 tháng 6 năm 2007;

 

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Chính phủ ban hành Nghị định quy định mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng.

 

 

Điều 1. Mức chuẩn để xác định mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng và các mức trợ cấp, phụ cấp

1. Mức chuẩn để xác định các mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng theo quy định tại Nghị định này là 1.110.000 đồng.

2. Các bảng mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với từng đối tượng người có công với cách mạng, bao gồm:

a) Bảng số 1: mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng;

b) Bảng số 2: mức trợ cấp thương tật đối với thương binh, người hưởng chính sách như thương binh;

c) Bảng số 3: mức trợ cấp thương tật đối với thương binh loại B.

Điều 2. Kinh phí thực hiện

Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí thực hiện chế độ trợ cấp, phụ cấp quy định tại Nghị định này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2012.

2. Nghị  định này thay thế Nghị định số 52/2011/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định mức trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công với cách mạng.

3. Các khoản trợ cấp, phụ cấp ưu đãi quy định tại Nghị định này được thực hiện kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2012.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

1. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.

2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

 

 

 

Nơi nhận:

- Ban Bí thư Trung ương Đảng;

- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;

- VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng;

- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;

- Văn phòng TW và các Ban của Đảng;

- Văn phòng Tổng Bí thư;

- Văn phòng Chủ tịch nước;

- Hội đồng Dân tộc và các UB của Quốc hội;

- Văn phòng Quốc hội;

- Tòa án nhân dân tối cao;

- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;

- UB Giám sát tài chính QG;

- Kiểm toán Nhà nước;

- Ngân hàng Chính sách Xã hội;

- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;

- Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;

- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP,

  Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;

- Lưu: Văn thư, KGVX (5b). KN.

 

TM. CHÍNH PHỦ

THỦ TƯỚNG

 

 

 

 

(Đã ký)

Nguyễn Tấn Dũng

 

 

 

 


Bảng số 1

MỨC TRỢ CẤP, PHỤ CẤP ƯU ĐÃI

ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG

(Ban hành kèm theo Nghị định số 47/2012/NĐ-CP

ngày 28 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ)

____________

 Đơn vị tính: nghìn đồng

 

A. MỨC TRỢ CẤP, PHỤ CẤP ƯU ĐÃI HÀNG THÁNG:

 

 

TT

 

Đối tượng người có công

Mức trợ cấp,

phụ cấp từ 01/5/2012 
(mức chuẩn 1.110.000đ)

Trợ cấp

Phụ cấp

1

Người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945:

 

 

- Diện thoát ly

1.240

210/1  thâm niên

- Diện không thoát ly                                      

2.106

 

- Trợ cấp tiền tuất đối với thân nhân của người hoạt           động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 từ trần                                                               

1.110

 

- Trợ  cấp tuất nuôi dưỡng đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 từ trần                                             

1.860

 

2

- Người hoạt động cách mạng từ  ngày 01 tháng 01   năm 1945 đến trước Tổng khởi nghĩa 19 tháng Tám  năm 1945                                                               

1.148

          

 

- Trợ cấp tiền tuất đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng từ  ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến trước Tổng khởi nghĩa 19 tháng Tám năm 1945 từ trần                                                                  

622

 

- Trợ  cấp tuất nuôi dưỡng đối với thân nhân của người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến trước Tổng khởi nghĩa 19 tháng Tám năm 1945 từ  trần                                                     

1302

 

3

Thân nhân liệt sĩ:

 

 

- Trợ cấp tiền tuất đối với thân nhân của 1 liệt sĩ 

1.110

 

- Trợ cấp tiền tuất đối với thân nhân của 2 liệt sĩ  trở lên                                                                   

1.983

 

- Trợ cấp tuất nuôi dưỡng đối với thân nhân liệt sĩ

1.983

 

4

Bà mẹ Việt Nam anh hùng                              

1.983

931

5

Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong kháng chiến                          

931

 

6

 

 

 

 

- Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh (sau đây gọi chung là thương binh)

- Thương binh loại B                                   

Bảng số 2

 

Bảng số 3

 

- Thương binh, thương binh loại B suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên                                

 

557

- Thương binh, thương binh loại B suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên có vết thương đặc biệt nặng

 

1.142

- Người phục vụ thương binh, thương binh loại B ở  gia đình:

 

 

+ Suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên

1.110

 

+ Suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên có vết thương đặc biệt nặng                                       

1.427

 

- Trợ cấp tiền tuất đối với thân nhân của thương binh, thương binh loại B suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên từ trần                                         

622

 

- Trợ cấp tuất nuôi dưỡng đối với thân nhân của thương binh, thương binh loại B suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên từ trần                      

1.302

 

7

- Bệnh binh:

 

 

+ Suy giảm khả năng lao động từ 41% - 50%      

1.159

 

+ Suy giảm khả năng lao động từ 51% - 60%      

1.443

 

+ Suy giảm khả năng lao động từ 61% - 70%

1.840

 

+ Suy giảm khả năng lao động từ 71% - 80%

2.122

 

+ Suy giảm khả năng lao động từ 81% - 90%

 2.540

 

+ Suy giảm khả năng lao động từ 91% - 100%

2.828

 

 + Bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 81%             trở lên

 

557

+ Bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 81% trở  lên có bệnh tật đặc biệt nặng

 

1.110

- Người phục vụ bệnh binh ở gia đình:

 

 

+ Suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên

1.110

 

+ Suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên có bệnh tật đặc biệt nặng                                      

- Trợ cấp tiền tuất đối với thân nhân của bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên từ trần

- Trợ cấp tuất nuôi dưỡng đối với thân nhân của bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên từ trần

1.427

 

622

 

 

1.302

 

8

- Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc      hoá học:

 

 

  + Bị mắc bệnh suy giảm khả năng lao động từ 81%   trở lên

2.540

 

  + Bị mắc bệnh suy giảm khả năng lao động từ 80%   trở xuống

1.840

 

  + Thương binh, thương binh loại B, bệnh binh, người hưởng chế độ mất sức lao động bị nhiễm chất độc hóa học

  1.840

 

- Con đẻ còn sống của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học:

 

 

  + Bị dị dạng, dị tật nặng, không tự lực được trong sinh hoạt 

1.110

 

  + Bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt  

622

 

9

- Người có công giúp đỡ cách mạng trước Cách mạng tháng 8 năm 1945:

 

 

  + Trợ cấp hàng tháng                                    

1.110

 

  + Trợ cấp nuôi dưỡng                                  

1.860

 

- Người có công giúp đỡ cách mạng trong kháng chiến:

 

 

  + Trợ cấp hàng tháng                                    

653

 

  + Trợ cấp nuôi dưỡng

1.457

 


 

10

- Trợ cấp ưu đãi hàng tháng tại các trường đào tạo, trường phổ thông dân tộc nội trú:

 

 

+ Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân; Anh hùng Lao động trong kháng chiến; thương binh, thương binh loại B; con liệt sĩ; con của người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945; con của người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến trước Tổng khởi nghĩa 19 tháng Tám năm 1945; con Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân; con Anh hùng Lao động trong kháng chiến; con thương binh, thương binh loại B, bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên; con bị dị dạng, dị tật nặng, không tự lực được trong sinh hoạt của người hoạt động kháng chiến nhiễm chất độc hoá học

+ Con thương binh, thương binh loại B, bệnh binh suy giảm khả năng lao động dưới 61%; con bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt của người hoạt động kháng chiến nhiễm chất độc hoá học

1.110

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

557

 

B. MỨC TRỢ CẤP ƯU ĐÃI MỘT LẦN:

TT

Đối tượng người có công

Mức trợ cấp từ 01/5/2012 
(Mức chuẩn 1.110.000đ)

1

- Trợ cấp một lần khi báo tử liệt sĩ

20 lần mức chuẩn

- Chi phí báo tử

1.000

2

- Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong kháng chiến chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995

20 lần mức chuẩn

- Bà mẹ Việt Nam anh hùng, Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong kháng chiến được truy tặng

20 lần mức chuẩn

3

Người bị thương suy giảm khả năng lao động từ     5% - 20%:

 

- Suy giảm khả năng lao động từ 5% - 10%

4 lần mức chuẩn

- Suy giảm khả năng lao động từ 11% - 15%

6 lần mức chuẩn

- Suy giảm khả năng lao động từ 16% - 20%

8 lần mức chuẩn

4

Người tham gia kháng chiến bị địch bắt tù, đày:

 

- Thời gian bị địch bắt tù dưới 1 năm 

500

- Thời gian bị địch bắt tù từ 1 năm đến dưới 3 năm

1.000

- Thời gian bị địch bắt tù từ 3 năm đến dưới 5 năm

- Thời gian bị địch bắt tù từ 5 năm đến dưới 10 năm

- Thời gian bị địch bắt tù từ 10 năm trở lên

1.500

2.000

2.500

5

Người hoạt động kháng chiến 

 

(Trợ cấp tính theo thâm niên kháng chiến)

120/1 thâm niên

6

Người có công giúp đỡ cách mạng được tặng Huy chương Kháng chiến và người có công giúp đỡ cách mạng trong gia đình được tặng Huy chương Kháng chiến

 

1.000

7

Trợ cấp đối với thân nhân người có công với cách mạng chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995:

 

- Thân nhân của người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày

- Thân nhân của người hoạt động kháng chiến  được tặng Huân chương, Huy chương

1.000

 

1.000

8

Trợ  cấp ưu đãi đối với con của người có công với cách mạng theo quy định của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng đang học tại:

 

- Cơ sở giáo dục mầm non

200

- Cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên

250

- Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, đại học, phổ thông dân tộc nội trú

300

9

Bảo hiểm y tế bằng 4,5% tiền lương tối thiểu chung

 

10

Mai táng phí

Như quy định của pháp luật bảo hiểm xã hội

 

 


Bảng số 2

MỨC TRỢ CẤP THƯƠNG TẬT ĐỐI VỚI THƯƠNG BINH,

NGƯỜI HƯỞNG CHÍNH SÁCH NHƯ THƯƠNG BINH

(Ban hành kèm theo Nghị định số 47/2012/NĐ-CP

ngày 28 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ)

 

___________

 

Mức chuẩn: 1.110.000 đồng

 

 Đơn vị tính: đồng

 

STT

Tỷ lệ suy giảm khả năng  
lao động

Mức trợ cấp

STT

Tỷ lệ suy giảm khả năng  
lao động

Mức trợ cấp

1

21%

748.000

21

41%

1.460.000

2

22%

784.000

22

42%

1.495.000

3

23%

818.000

23

43%

1.529.000

4

24%

854.000

24

44%

1.566.000

5

25%

891.000

25

45%

1.601.000

6

26%

925.000

26

46%

1.637.000

7

27%

960.000

27

47%

1.672.000

8

28%

997.000

28

48%

1.708.000

9

29%

1.031.000

29

49%

1.745.000

10

30%

1.068.000

30

50%

1.779.000

11

31%

1.104.000

31

51%

1.816.000

12

32%

1.139.000

32

52%

1.851.000

13

33%

1.175.000

33

53%

1.885.000

14

34%

1.210.000

34

54%

1.922.000

15

35%

1.247.000

35

55%

1.958.000

16

36%

1.281.000

36

56%

1.994.000

17

37%

1.316.000

37

57%

2.028.000

18

38%

1.353.000

38

58%

2.064.000

19

39%

1.389.000

39

59%

2.101.000

20

40%

1.423.000

40

60%

2.135.000

41

61%

 

        2.170.000  

 

61

81%

 

        2.882.000  

 

42

62%

 

        2.207.000  

 

62

82%

 

        2.919.000  

 

43

63%

 

        2.241.000  

 

63

83%

 

        2.955.000  

 

44

64%

 

        2.278.000  

 

64

84%

 

        2.989.000  

 

45

65%

 

        2.314.000  

 

65

85%

 

        3.026.000  

 

46

66%

 

        2.349.000  

 

66

86%

 

        3.061.000  

 

47

67%

 

        2.384.000  

 

67

87%

 

        3.095.000  

 

48

68%

 

        2.420.000  

 

68

88%

 

        3.132.000  

 

49

69%

 

        2.457.000  

 

69

89%

 

        3.168.000  

 

50

70%

 

        2.491.000  

 

70

90%

 

        3.204.000  

 

51

71%

 

        2.526.000  

 

71

91%

 

        3.238.000  

 

52

72%

 

        2.563.000  

 

72

92%

 

        3.274.000  

 

53

73%

 

        2.599.000  

 

73

93%

 

        3.311.000  

 

54

74%

 

        2.633.000  

 

74

94%

 

        3.345.000  

 

55

75%

 

        2.670.000  

 

75

95%

 

        3.382.000  

 

56

76%

 

        2.705.000  

 

76

96%

 

        3.417.000  

 

57

77%

 

        2.741.000  

 

77

97%

 

        3.451.000  

 

58

78%

 

        2.776.000  

 

78

98%

 

        3.488.000  

 

59

79%

 

        2.811.000  

 

79

99%

 

        3.524.000  

 

60

80%

 

        2.847.000  

 

80

100%

 

        3.560.000  

 

 

 


Bảng số 3

MỨC TRỢ CẤP THƯƠNG TẬT ĐỐI VỚI THƯƠNG BINH LOẠI B

(Ban hành kèm theo Nghị định số 47/2012/NĐ-CP

ngày 28 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ)

_________

 

Mức chuẩn: 1.110.000 đồng

 

 Đơn vị tính: đồng

 

STT

Tỷ lệ suy giảm khả năng 
lao động

Mức trợ cấp

STT

 

Tỷ lệ suy giảm

khả năng 
lao động

Mức trợ cấp

1

21%

618.000

21

41%

1.200.000

2

22%

647.000

22

42%

1.229.000

3

23%

675.000

23

43%

1.259.000

4

24%

706.000

24

44%

1.287.000

5

25%

735.000

25

45%

1.316.000

6

26%

764.000

26

46%

1.346.000

7

27%

792.000

27

47%

1.371.000

8

28%

821.000

28

48%

1.401.000

9

29%

851.000

29

49%

1.430.000

10

30%

881.000

30

50%

1.460.000

11

31%

908.000

31

51%

1.489.000

12

32%

938.000

32

52%

1.517.000

13

33%

968.000

33

53%

1.547.000

14

34%

997.000

34

54%

1.576.000

15

35%

1.026.000

35

55%

1.633.000

16

36%

1.054.000

36

56%

1.662.000

17

37%

1.083.000

37

57%

1.693.000

18

38%

1.114.000

38

58%

1.722.000

19

39%

1.143.000

39

59%

1.750.000

20

40%

1.171.000

40

60%

1.779.000

41

61%

 

        1.809.000  

 

61

81%

 

        2.391.000  

 

42

62%

 

        1.838.000  

 

62

82%

 

        2.420.000  

 

43

63%

 

        1.868.000  

 

63

83%

 

        2.449.000  

 

44

64%

 

        1.895.000  

 

64

84%

 

        2.478.000  

 

45

65%

 

        1.925.000  

 

65

85%

 

        2.509.000  

 

46

66%

 

        1.955.000  

 

66

86%

 

        2.537.000  

 

47

67%

 

        1.984.000  

 

67

87%

 

        2.566.000  

 

48

68%

 

        2.012.000  

 

68

88%

 

        2.595.000  

 

49

69%

 

        2.041.000  

 

69

89%

 

        2.625.000  

 

50

70%

 

        2.070.000  

 

70

90%

 

        2.653.000  

 

51

71%

 

        2.101.000  

 

71

91%

 

        2.682.000  

 

52

72%

 

        2.129.000  

 

72

92%

 

        2.711.000  

 

53

73%

 

        2.158.000  

 

73

93%

 

        2.741.000  

 

54

74%

 

        2.187.000  

 

74

94%

 

        2.770.000  

 

55

75%

 

        2.217.000  

 

75

95%

 

        2.799.000  

 

56

76%

 

        2.246.000  

 

76

96%

 

        2.828.000  

 

57

77%

 

        2.274.000  

 

77

97%

 

        2.857.000  

 

58

78%

 

        2.303.000  

 

78

98%

 

        2.885.000  

 

59

79%

 

        2.333.000  

 

79

99%

 

        2.915.000  

 

60

80%

 

        2.363.000  

 

80

100%

 

        2.945.000  

 

 

Các tin bài khác:

map 2 3 7 Văn bản mới - chính sách mới Đường dây nóng Danh ba dien tu Dich vu cong
Video